Homechevron_rightLessonschevron_rightIELTS Reading: A Safer Walk to School
LESSON 48schedule 9 min

IELTS Reading: A Safer Walk to School

Luyện đọc IELTS B1 qua tình huống gần gũi về đi lại; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

menu_book
.
.
.
.
.
.
.

Đối tượng: Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

IPA mode

B1 · Phân tích âm IPA

88 từ · 354 lượt âm. Âm trọng tâm: /ɪ/, /æ/.

Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.

Cặp âmLượt từng âmTừ trong bài
/t/ — /d/29 / 11 (tổng 40)
/t/:
/d/:
/l/ — /r/18 / 19 (tổng 37)
/l/:
/r/:
/s/ — /z/19 / 12 (tổng 31)
/s/:
/z/:
/m/ — /n/7 / 22 (tổng 29)
/m/:
/n/:
/n/ — /ŋ/22 / 7 (tổng 29)
/n/:
/ŋ/:

Hai âm liền nhau thường gặp trong từ

ə / n: 11 lượt · ð / ə: 8 lượt · ɪ / ŋ: 6 lượt · r / ə: 6 lượt · n / t: 5 lượt

Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.

  1. Đọc lướt để xác định tình huống và ý chính trước khi trả lời.
  2. Gạch chân bằng chứng; phân biệt điều bài phủ định với điều bài không đề cập.
  3. Đối chiếu đáp án và giải thích, rồi thu âm bản tóm tắt bằng lời của bạn.