schoolKhóa học hiện tại

Bài đọc tiếng Anh B1

Nâng cao kỹ năng đọc và kỹ năng nghe của bạn

Bạn đã hoàn thành 0% cấp độ này

Quay lạiarrow_back
assignment_turned_inBài đã học

0/72

translateTừ vựng

1789 Từ

scheduleTổng thời gian đọc

0 Phút

Tổng thời lượng các bản ghi đã lưu

local_fire_departmentChuỗi ngày

0 Ngày

Các ngày luyện đọc liên tiếp

Chọn bài đọc dành cho bạn

Khám phá theo cấp độ, đối tượng và chủ đề. Cấp độ là định hướng độ khó của nội dung.

Sắp xếp:

5 bài đọc phù hợp

Ảnh minh họa bài đọc IELTS Reading: The Lunch Queue
B1 · Chưa bắt đầu

47. IELTS Reading: The Lunch Queue

Luyện đọc IELTS B1 qua tình huống gần gũi về ăn uống; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

89 từ

graphic_eq/ə/ vs /ɜː/ · /t/ vs /d/
9 phút
Ảnh minh họa bài đọc IELTS Reading: A Safer Walk to School
B1 · Chưa bắt đầu

48. IELTS Reading: A Safer Walk to School

Luyện đọc IELTS B1 qua tình huống gần gũi về đi lại; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

88 từ

graphic_eq/t/ vs /d/ · /l/ vs /r/
9 phút
Ảnh minh họa bài đọc IELTS Reading: Small Study Sessions
B1 · Chưa bắt đầu

49. IELTS Reading: Small Study Sessions

Luyện đọc IELTS B1 qua tình huống gần gũi về học tập; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

88 từ

graphic_eq/t/ vs /d/ · /iː/ vs /ɪ/
9 phút
Ảnh minh họa bài đọc IELTS Reading: Cleaning Up a Group Chat
B1 · Chưa bắt đầu

50. IELTS Reading: Cleaning Up a Group Chat

Luyện đọc IELTS B1 qua tình huống gần gũi về công nghệ; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

92 từ

graphic_eq/m/ vs /n/ · /t/ vs /d/
9 phút
Ảnh minh họa bài đọc IELTS Reading: The Shared Tool Shelf
B1 · Chưa bắt đầu

51. IELTS Reading: The Shared Tool Shelf

Luyện đọc IELTS B1 qua tình huống gần gũi về cộng đồng; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

93 từ

graphic_eq/t/ vs /d/ · /iː/ vs /ɪ/
9 phút