LESSON 29schedule 15 min
Translation and the Space Between Meanings
Người học nâng cao khám phá sắc thái văn chương và lựa chọn dịch thuật.
menu_book
.
.
.
.
.
.
C2 · Phân tích âm IPA
116 từ · 570 lượt âm. Âm trọng tâm: /eə/, /eɪ/.
Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.
| Cặp âm | Lượt từng âm | Từ trong bài |
|---|---|---|
| /iː/ — /ɪ/ | 19 / 63 (tổng 82) | /iː/: /ɪ/: |
| /t/ — /d/ | 47 / 28 (tổng 75) | /t/: /d/: |
| /m/ — /n/ | 14 / 52 (tổng 66) | /m/: /n/: |
| /ə/ — /ɜː/ | 53 / 5 (tổng 58) | /ə/: /ɜː/: |
| /n/ — /ŋ/ | 52 / 5 (tổng 57) | /n/: /ŋ/: |
Hai âm liền nhau thường gặp trong từ
ə / n: 13 lượt · n / t: 10 lượt · ɪ / k: 8 lượt · r / iː: 8 lượt · s / ɪ: 8 lượt
Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.
- Giải thích quan niệm fidelity bằng một ví dụ tự chọn.
- Đọc với nhịp đối chiếu để giữ rõ các tầng lập luận.
- Đề xuất và bảo vệ hai cách dịch khác nhau cho một câu trong bài.