LESSON 21schedule 7 min
A Library Card
Sinh viên đọc quy trình mượn sách, luyện động từ quá khứ và trình tự.
menu_book
.
.
.
.
.
.
Đối tượng: Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành
IPA mode
A2 · Phân tích âm IPA
60 từ · 181 lượt âm. Âm trọng tâm: /ʊ/, /uː/.
Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.
| Cặp âm | Lượt từng âm | Từ trong bài |
|---|---|---|
| /t/ — /d/ | 12 / 12 (tổng 24) | /t/: /d/: |
| /m/ — /n/ | 10 / 11 (tổng 21) | /m/: /n/: |
| /ə/ — /ɜː/ | 16 / 1 (tổng 17) | /ə/: /ɜː/: |
| /iː/ — /ɪ/ | 7 / 9 (tổng 16) | /iː/: /ɪ/: |
| /eɪ/ — /aɪ/ | 4 / 9 (tổng 13) | /eɪ/: /aɪ/: |
Hai âm liền nhau thường gặp trong từ
æ / n: 4 lượt · ð / ə: 4 lượt · b / ʊ: 3 lượt · e / s: 3 lượt · m / aɪ: 3 lượt
Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.
- Tìm thời hạn mượn sách và hai chủ đề sách.
- Luyện các động từ visited, asked và chose.
- Kể lại các bước làm thẻ thư viện theo thứ tự.