LESSON 20schedule 5 min
At the Hotel Desk
Người mới học làm quen với nhận phòng và hỏi thông tin cơ bản.
A1 · Phân tích âm IPA
43 từ · 115 lượt âm. Âm trọng tâm: /e/, /æ/.
Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.
| Cặp âm | Lượt từng âm | Từ trong bài |
|---|---|---|
| /m/ — /n/ | 10 / 10 (tổng 20) | /m/: /n/: |
| /e/ — /æ/ | 7 / 12 (tổng 19) | /e/: /æ/: |
| /n/ — /ŋ/ | 10 / 2 (tổng 12) | /n/: /ŋ/: |
| /t/ — /d/ | 5 / 6 (tổng 11) | /t/: /d/: |
| /iː/ — /ɪ/ | 3 / 5 (tổng 8) | /iː/: /ɪ/: |
Hai âm liền nhau thường gặp trong từ
æ / n: 4 lượt · æ / t: 3 lượt · b / e: 3 lượt · ð / ə: 3 lượt · n / d: 3 lượt
Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.
- Tìm giờ ăn sáng và hai đồ vật trong phòng.
- Đọc chậm desk, bed, map và lamp; giữ rõ âm cuối.
- Thay tên và giờ ăn sáng để kể lại tình huống.